Nghĩa tiếng Việt
- Đan các đồ dùng (nói khái quát).động từ
Ví dụ
-
Học thêu thùa, đan lát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Học thêu thùa, đan lát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép