TanroDictionary Sổ từ

đan xen

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các tiết học và thực hành được bố trí đan xen.

  2. Đan xen văn hóa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép