Nghĩa tiếng Việt
- Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Các tiết học và thực hành được bố trí đan xen.
-
Đan xen văn hóa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép