Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.tính từ いWiktionary
- Mắc bệnh.tính từ いWiktionary
- Cảm thấy xót xa.tính từ いWiktionary
- Làm cho buồn khổ.tính từ いWiktionary
- Trgt. Bị thua thiệt nặng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đau tay.
-
Đau dạ dày.
-
Đau khớp
-
Đói ăn rau, đau uống thuốc. (tục ngữ)
-
Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau