TanroDictionary Sổ từ

đau

Việt
0

đau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương; Mắc bệnh; Cảm thấy xót xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.tính từ いWiktionary
  2. Mắc bệnh.tính từ いWiktionary
  3. Cảm thấy xót xa.tính từ いWiktionary
  4. Làm cho buồn khổ.tính từ いWiktionary
  5. Trgt. Bị thua thiệt nặng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đau tay.

  2. Đau dạ dày.

  3. Đau khớp

  4. Đói ăn rau, đau uống thuốc. (tục ngữ)

  5. Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau