Nghĩa tiếng Việt
- Dọa làm cho sợ.động từ
- Tạo nên mối lo về một tai họa nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lời đe dọa.
-
Lũ lụt đe dọa mùa màng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lời đe dọa.
Lũ lụt đe dọa mùa màng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép