Nghĩa tiếng Việt
- Mang theo mình.động từWiktionary
- Dẫn theo mình.động từWiktionary
- Đưa ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đem tiền đi mua hàng
-
Đem con đến nhà trẻ
-
Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi (Truyện Kiều)