Nghĩa tiếng Việt
- Có màu như của than, của mực tàu.tính từ いWiktionary
- Chỉ mức độ tồi tệ của sự không may mắn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bộ quần áo đen.
-
Anh chàng này đen đủi quá
.
đen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu như của than, của mực tàu; Chỉ mức độ tồi tệ của sự không may mắn.
Bộ quần áo đen.
Anh chàng này đen đủi quá
.