Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.unknown
Ví dụ
-
Lòng người đen bạc.
-
Ăn ở đen bạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lòng người đen bạc.
Ăn ở đen bạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép