TanroDictionary Sổ từ

điếng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột.tính từ い

Ví dụ

  1. Bị một cái tát đau điếng.

  2. Điếng người vì tin dữ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép