TanroDictionary Sổ từ

điếu

Việt
0

điếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôiadvWiktionary