Nghĩa tiếng Việt
- Ruộng đất, tài sản nói chung.danh từ
Tiếng Nhật
- エステートđiền sản, bất động sản
Ví dụ
-
Tịch thu điền sản.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tịch thu điền sản.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép