Nghĩa tiếng Việt
- Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đoạt chức vô địch.
-
Đoạt lấy chính quyền.
-
Vũ khí đoạt được của địch.
đoạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác.
Đoạt chức vô địch.
Đoạt lấy chính quyền.
Vũ khí đoạt được của địch.