Nghĩa tiếng Việt
- (Toán học) Dạng viết tắt của điều phải chứng minh.abbrevWiktionary
Ví dụ
-
Vậy tam giác ABC vuông tại A (đpcm).
đpcm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Toán học) Dạng viết tắt của điều phải chứng minh.
Vậy tam giác ABC vuông tại A (đpcm).