Nghĩa tiếng Việt
- Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.danh từWiktionary
- Sự soi sáng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch. (tục ngữ)
-
Trong đom đóm, ngoài bó đuốc. (tục ngữ)
-
Đuốc vương giả chí công là thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (Cung oán ngâm khúc)