TanroDictionary Sổ từ

đua

Việt
0

đua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu; Làm theo nhau để không chịu kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu.động từWiktionary
  2. Làm theo nhau để không chịu kém.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đua sức đua tài.

  2. Đua xe đạp.

  3. Đua nhau ăn diện.

  4. Đua nhau nói.