Nghĩa tiếng Việt
- Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu.động từWiktionary
- Làm theo nhau để không chịu kém.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đua sức đua tài.
-
Đua xe đạp.
-
Đua nhau ăn diện.
-
Đua nhau nói.