Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đui đèn: Vật có ren tròn xoay, dùng để lắp với đuôi bóng đèndanh từWiktionary
- Vỏ đạn.danh từWiktionary
- Mù.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giả đui.
-
Bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt. (tục ngữ)