TanroDictionary Sổ từ

đui

Việt
0

đui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như đui đèn; Vỏ đạn; Mù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với đui đèn: Vật có ren tròn xoay, dùng để lắp với đuôi bóng đèndanh từWiktionary
  2. Vỏ đạn.danh từWiktionary
  3. Mù.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Giả đui.

  2. Bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt. (tục ngữ)