Nghĩa tiếng Việt
- Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tàu lá đung đưa trước gió.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tàu lá đung đưa trước gió.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép