TanroDictionary Sổ từ

đung đưa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tàu lá đung đưa trước gió.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép