Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết.thán từWiktionary
- Tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới.thán từWiktionary
- Tiếng gọi dùng để kêu với ý than vãn.thán từWiktionary
Ví dụ
-
mẹ ơi!
-
"Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao)
-
(- chị ơi!) - ơi! đợi chị một tí!
-
"Trời ơi có thấu tình chăng! Bước sang mười sáu ông trăng gần già." (Cdao)