TanroDictionary Sổ từ

ươm

Việt
0

ươm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác; Kéo sợi tơ ra khỏi kén khi cho kén vào nước đang sôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác.động từWiktionary
  2. Kéo sợi tơ ra khỏi kén khi cho kén vào nước đang sôi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. ươm cây giống

  2. ươm bèo hoa dâu

  3. ươm tơ, dệt lụa

  4. lò ươm