Nghĩa tiếng Việt
- Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác.động từWiktionary
- Kéo sợi tơ ra khỏi kén khi cho kén vào nước đang sôi.động từWiktionary
Ví dụ
-
ươm cây giống
-
ươm bèo hoa dâu
-
ươm tơ, dệt lụa
-
lò ươm