Nghĩa tiếng Việt
- Đại lượng chia hết một đại lượng khác.danh từWiktionary
- 1 là ước của mọi số tự nhiên.danh từWiktionary
- Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực.động từWiktionary
- . Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau.động từWiktionary
- . Đoán định một cách đại khái.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.
-
Ước gì anh lấy được nàng...
(ca dao)
-
Cầu được ước thấy.
-
Phụ lời ước.
-
Thửa ruộng ước khoảng hai sào.