Nghĩa tiếng Việt
- Đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.động từ
- Nói thử để thăm dò ý kiến xem có thuận không.động từ
Ví dụ
-
Ướm giày.
-
Mặc ướm thử.
-
Ướm cánh cửa vào khung.
-
Chưa dám nói thẳng ra, mới ướm ý.
-
Chỉ mới ướm mà đã chối đây đẩy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép