TanroDictionary Sổ từ

ướm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.động từ
  2. Nói thử để thăm dò ý kiến xem có thuận không.động từ

Ví dụ

  1. Ướm giày.

  2. Mặc ướm thử.

  3. Ướm cánh cửa vào khung.

  4. Chưa dám nói thẳng ra, mới ướm ý.

  5. Chỉ mới ướm mà đã chối đây đẩy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép