TanroDictionary Sổ từ

ướp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm.động từ
  2. Làm cho muối hay nước mắm ngấm vào thịt hay cá để giữ cho khỏi thiu, khỏi ươn.động từ

Ví dụ

  1. Chè ướp sen.

  2. Thịt chưa ăn ngay cần phải ướp nước mắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép