Nghĩa tiếng Việt
- Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm.động từ
- Làm cho muối hay nước mắm ngấm vào thịt hay cá để giữ cho khỏi thiu, khỏi ươn.động từ
Ví dụ
-
Chè ướp sen.
-
Thịt chưa ăn ngay cần phải ướp nước mắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép