Nghĩa tiếng Việt
- Có thấm nước hay có nước trên bề mặt.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
lưng áo ướt mồ hôi
-
củi ướt không cháy
-
mắt ướt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép