TanroDictionary Sổ từ

ướt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thấm nước hay có nước trên bề mặt.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. lưng áo ướt mồ hôi

  2. củi ướt không cháy

  3. mắt ướt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép