Nghĩa tiếng Việt
- 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.động từWiktionary
- Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ưa khen.
-
Ưa nịnh.
-
Không ai ưa cái tính đó.
-
Loại dưa này rất ưa đất cát .
-
Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.