Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
món quà ưng ý
-
chiếc áo cũng đẹp nhưng chưa thật ưng ý
ưng ý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.
món quà ưng ý
chiếc áo cũng đẹp nhưng chưa thật ưng ý