ưu binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm