TanroDictionary Sổ từ

ải

Việt
0

ải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước; . Bước thử thách lớn, khó vượt qua; Dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.danh từWiktionary
  2. . Bước thử thách lớn, khó vượt qua.danh từWiktionary
  3. Dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng.tính từ いWiktionary
  4. Khô và dễ tơi nát.tính từ いWiktionary
  5. . Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ải Chi Lăng.

  2. Ải cuối cùng đã vượt qua.

  3. Lạt ải.

  4. Cành cây khô đã bị ải.

  5. Phơi cho ải đất.