Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.danh từWiktionary
- . Bước thử thách lớn, khó vượt qua.danh từWiktionary
- Dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng.tính từ いWiktionary
- Khô và dễ tơi nát.tính từ いWiktionary
- . Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm).động từWiktionary
Ví dụ
-
Ải Chi Lăng.
-
Ải cuối cùng đã vượt qua.
-
Lạt ải.
-
Cành cây khô đã bị ải.
-
Phơi cho ải đất.