Nghĩa tiếng Việt
- Đủ ăn, đủ mặc.tính từ い
Ví dụ
-
Liệu cả gia đình này có được ấm no không (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Liệu cả gia đình này có được ấm no không (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép