TanroDictionary Sổ từ

ấp

Việt
0

ấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước; Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn; Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.danh từWiktionary
  2. Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn.danh từWiktionary
  3. Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con.động từWiktionary
  4. Làm cho trứng có đủ điều kiện và nhiệt độ để nở thành con.động từWiktionary
  5. Ấp bóng là hiện tượng gia cầm ấp không có trứng.động từWiktionary
  6. Áp sát vào trên toàn bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngan ấp trứng .

  2. Gà ấp.

  3. Máy ấp trứng.

  4. Bé ấp đầu vào lòng mẹ.