Nghĩa tiếng Việt
- Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.danh từWiktionary
- Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn.danh từWiktionary
- Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con.động từWiktionary
- Làm cho trứng có đủ điều kiện và nhiệt độ để nở thành con.động từWiktionary
- Ấp bóng là hiện tượng gia cầm ấp không có trứng.động từWiktionary
- Áp sát vào trên toàn bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngan ấp trứng .
-
Gà ấp.
-
Máy ấp trứng.
-
Bé ấp đầu vào lòng mẹ.