TanroDictionary Sổ từ

ấp úng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xuân đỏ mặt hồi lâu rồi ấp úng: – Bẩm… bẩm ông ấy buộc những tội gì thì nào tôi có biết tiếng Tây đâu?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép