Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.động từ
Tiếng Nhật
- 口ごもるくちごもるấp úng, lúng búng
Ví dụ
-
Xuân đỏ mặt hồi lâu rồi ấp úng: – Bẩm… bẩm ông ấy buộc những tội gì thì nào tôi có biết tiếng Tây đâu?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép