TanroDictionary Sổ từ

ấu

Việt
0

ấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen; Trẻ nhỏ, trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.danh từWiktionary
  2. Trẻ nhỏ, trẻ con.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nam, phụ, lão, ấu.