TanroDictionary Sổ từ

ấy

Việt
0

ấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại; từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên; từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.đại từWiktionary
  2. từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên.đại từWiktionary
  3. từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.trợ từWiktionary
  4. Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Đưa cho tôi quyển sách ấy.

  2. Cô ấy chưa đến.

  3. Ngày ấy đã xa rồi.

  4. Rau nào sâu ấy.

  5. Ấy tên là gì?