Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.đại từWiktionary
- từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên.đại từWiktionary
- từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.trợ từWiktionary
- Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Đưa cho tôi quyển sách ấy.
-
Cô ấy chưa đến.
-
Ngày ấy đã xa rồi.
-
Rau nào sâu ấy.
-
Ấy tên là gì?