TanroDictionary Sổ từ

ầm ì

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.tính từ い

Ví dụ

  1. tiếng máy bay ầm ì ở chân trời

  2. "Tiếng sấm ầm ì như vọng lại từ lòng đất." (LVThảo; 8)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép