Nghĩa tiếng Việt
- Đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều.động từWiktionary
- . Chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cơn mưa dông ập xuống.
-
Đóng ập cửa.
-
Đổ ập xuống.
ập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều; . Chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột.
Cơn mưa dông ập xuống.
Đóng ập cửa.
Đổ ập xuống.