Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng.tính từ いWiktionary
- Im bặt, vắng bặt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cổ ắng lại, không nói nên lời.
-
Tiếng súng ắng đi một lúc.
ắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng; Im bặt, vắng bặt.
Cổ ắng lại, không nói nên lời.
Tiếng súng ắng đi một lúc.