TanroDictionary Sổ từ

ắng

Việt
0

ắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng; Im bặt, vắng bặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng.tính từ いWiktionary
  2. Im bặt, vắng bặt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cổ ắng lại, không nói nên lời.

  2. Tiếng súng ắng đi một lúc.