Nghĩa tiếng Việt
- Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.động từWiktionary
- . Dùng bùa hay pháp thuật để hãm hại, theo mê tín.động từWiktionary
- Làm phép trừ tà.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi ếm người ta..
-
Yểm cho mất linh nghiệm, theo mê tín: ếm mả.
-
Ếm quỷ trừ ma.