TanroDictionary Sổ từ

ếm

Việt
0

ếm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín; . Dùng bùa hay pháp thuật để hãm hại, theo mê tín; Làm phép trừ tà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.động từWiktionary
  2. . Dùng bùa hay pháp thuật để hãm hại, theo mê tín.động từWiktionary
  3. Làm phép trừ tà.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi ếm người ta..

  2. Yểm cho mất linh nghiệm, theo mê tín: ếm mả.

  3. Ếm quỷ trừ ma.