Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra tiếng từ trong cổ khi buồn nôn.adv
Ví dụ
-
Ốm nghén hay ọe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ốm nghén hay ọe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép