TanroDictionary Sổ từ

ối

Việt
0

ối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc về những màng bọc thai; Nhiều lắm; Dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về những màng bọc thai.tính từ いWiktionary
  2. Nhiều lắm.tính từ いWiktionary
  3. Dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước ối.

  2. Vỡ đầu ối.

  3. Còn ối ra đấy.

  4. Ối giời ơi!