Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh.tính từ いWiktionary
- không mập.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ốm phải uống thuốc.
-
Thằng đó thiếu ăn, qúa ốm.
ốm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mắc bệnh; không mập.
Ốm phải uống thuốc.
Thằng đó thiếu ăn, qúa ốm.