TanroDictionary Sổ từ

ốp

Việt
0

ốp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mớ nhỏ vừa một chét tay; Lép; Không được chắc; Kèm sát để giục làm nhanh một việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mớ nhỏ vừa một chét tay.danh từWiktionary
  2. Lép; Không được chắc.tính từ いWiktionary
  3. Kèm sát để giục làm nhanh một việc gì.động từWiktionary
  4. Áp vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một ốp mạ.

  2. Cua bể ốp.

  3. Hắn mà ốp việc thì không một tội nhân nào có thể lờ vờ (Nguyên Hồng)

  4. Ốp đá hoa cương vào tường.