Nghĩa tiếng Việt
- Mớ nhỏ vừa một chét tay.danh từWiktionary
- Lép; Không được chắc.tính từ いWiktionary
- Kèm sát để giục làm nhanh một việc gì.động từWiktionary
- Áp vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một ốp mạ.
-
Cua bể ốp.
-
Hắn mà ốp việc thì không một tội nhân nào có thể lờ vờ (Nguyên Hồng)
-
Ốp đá hoa cương vào tường.