TanroDictionary Sổ từ

ổ bi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn (giảm ma sát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thay ổ bi bánh xe đạp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép