TanroDictionary Sổ từ

ới

Việt
0

ới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gọi, báo cho biết; Tht. Tiếng kêu để than vãn nhắn nhủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi, báo cho biết.động từWiktionary
  2. Tht. Tiếng kêu để than vãn nhắn nhủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Có gì ới cho biết với .

  2. Cứ ới một tiếng là tôi ra ngay.

  3. Ới bà con ơi.