Nghĩa tiếng Việt
- Gọi, báo cho biết.động từWiktionary
- Tht. Tiếng kêu để than vãn nhắn nhủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Có gì ới cho biết với .
-
Cứ ới một tiếng là tôi ra ngay.
-
Ới bà con ơi.
ới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gọi, báo cho biết; Tht. Tiếng kêu để than vãn nhắn nhủ.
Có gì ới cho biết với .
Cứ ới một tiếng là tôi ra ngay.
Ới bà con ơi.