Nghĩa tiếng Việt
- đấm mạnh.động từWiktionary
- Đánh nhau (bằng tay chân)động từWiktionary
- (vật đựng hoặc chắn nước) bục mạnh ra, vỡ bung ra.động từWiktionary
- Từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
ục vào ngực
-
ục cho mấy quả
-
hai bên đang ục nhau
-
đổ ục rượu ra bát
-
bụng sôi ục ục