Nghĩa tiếng Việt
- Tiết ra nhiều và chảy thành giọt.động từ
- . (kng). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được.động từ
Ví dụ
-
Sung sướng ứa nước mắt.
-
Vết thương ứa máu.
-
Thân cây gãy ứa nhựa.
-
Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc.
-
Của cải thừa ứa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép