TanroDictionary Sổ từ

ứa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết ra nhiều và chảy thành giọt.động từ
  2. . (kng). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được.động từ

Ví dụ

  1. Sung sướng ứa nước mắt.

  2. Vết thương ứa máu.

  3. Thân cây gãy ứa nhựa.

  4. Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc.

  5. Của cải thừa ứa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép