TanroDictionary Sổ từ

アル

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (đùa, khẩu ngữ) làcụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. be; iscụm từ
  2. Stereotypical sentence-final particle used by Chinese.trợ từ
  3. Mimicking Chinese speech; ching chongtrợ từ

Ví dụ

  1. いつも めずらしい カセキ けんきゅう してる アルよ!

    We are always studying rare Pokémon fossils!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép