Nghĩa tiếng Việt
- (đùa, khẩu ngữ) làcụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- be; iscụm từ
- Stereotypical sentence-final particle used by Chinese.trợ từ
- Mimicking Chinese speech; ching chongtrợ từ
Ví dụ
-
いつも めずらしい カセキ けんきゅう してる アルよ!
We are always studying rare Pokémon fossils!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép