Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「あ」
624 từ thông dụng (đọc là “a…”), phổ biến đứng trước · trang 1/5
- 会う あう gặp, gặp gỡ
- 青い あおい xanh, xanh dương, xanh lam
- 赤い あかい đỏ, đỏ thắm
- 開ける あける mở, mở, mở khóa
- 朝 あさ buổi sáng
- 足 あし bàn chân, chân, xúc tu
- 明日 あした ngày mai
- 遊ぶ あそぶ chơi, vui chơi
- 頭 あたま đầu
- 新しい あたらしい mới
- 暑い あつい nóng
- 兄 あに anh trai
- 姉 あね chị gái
- 雨 あめ mưa
- 洗う あらう rửa, giặt
- 歩く あるく đi bộ
- 愛 あい tình yêu, yêu thương, sự quan tâm
- 相変わらず あいかわらず vẫn như mọi khi, vẫn như cũ
- 挨拶 あいさつ chào hỏi, lời chào
- 愛情 あいじょう tình yêu, tình cảm yêu thương
- 愛する あいする yêu, yêu thương
- 合図 あいず hiệu, tín hiệu, ra hiệu
- 愛想 あいそ sự niềm nở, thân thiện
- 間 あいだ khoảng trống, khoảng cách
- 間柄 あいだがら mối quan hệ
- 愛着 あいちゃく sự gắn bó, yêu mến, quyến luyến
- 彼奴 あいつ hắn, thằng đó
- 相槌 あいづち lời đệm, lời phụ họa khi nghe
- 相手 あいて người cùng làm, bạn
- 愛読 あいどく sự thích đọc, đọc say mê
- 生憎 あいにく không may, tiếc là
- 合間 あいま lúc rảnh, khoảng nghỉ
- 曖昧 あいまい mơ hồ, không rõ ràng
- 愛用 あいよう đồ dùng ưa thích, thường xuyên dùng
- 合う あう gặp nhau, hợp lại
- OUT アウト ra ngoài
- 敢えて あえて cố tình, dám, mạnh dạn
- 青 あお màu xanh lam, xanh da trời
- 仰ぐ あおぐ ngước nhìn, ngẩng lên
- 扇ぐ あおぐ quạt
- 青ざめる あおざめる tái mặt, tái xanh
- 青白い あおじろい xanh xao, nhợt nhạt
- 青空 あおぞら bầu trời xanh
- 仰向け あおむけ nằm ngửa
- 煽る あおる quạt
- 垢 あか ghét bẩn, cáu bẩn, chất bẩn
- 赤字 あかじ thâm hụt, lỗ
- 明かす あかす thức trắng
- 赤ちゃん あかちゃん em bé, trẻ sơ sinh
- 明かり あかり ánh sáng, tia sáng
- 明るい あかるい sáng sủa
- 赤ん坊 あかんぼう em bé, trẻ sơ sinh
- 上がり あがり sự tăng, đi lên
- 上がる あがる lên, tăng lên, đi lên
- 秋 あき mùa thu
- 空き あき chỗ trống, khoảng trống
- 飽き あき sự chán, ngán
- 秋風 あきかぜ gió thu
- 空き地 あきち đất trống, bãi đất trống
- 明らか あきらか rõ ràng, hiển nhiên
- 諦める あきらめる từ bỏ, cam chịu
- 飽きる あきる chán, phát chán, ngán
- 呆れる あきれる sững sờ, kinh ngạc, chán ngán, ngán ngẩm
- 悪 あく cái ác, điều xấu
- 開く あく mở
- 悪意 あくい ác ý, ý đồ xấu
- 悪質 あくしつ ác ý, xảo quyệt, ác tính, thâm hiểm
-
握手 あくしゅ cái bắt tay
- 悪事 あくじ việc ác, việc xấu, tội ác
- 悪循環 あくじゅんかん vòng luẩn quẩn
- 悪女 あくじょ người đàn bà độc ác
- 悪人 あくにん kẻ xấu, kẻ ác, người gian ác
- 欠伸 あくび cái ngáp
- 悪魔 あくま ác ma, quỷ dữ
- 悪夢 あくむ ác mộng, giấc mơ xấu
- 悪用 あくよう sự lạm dụng, lợi dụng vào việc xấu
- 握力 あくりょく lực nắm tay, lực bóp
- 明くる あくる hôm sau
- あくる日 あくるひ ngày hôm sau
- 胡坐 あぐら ngồi xếp bằng
- 明け方 あけがた bình minh, rạng sáng
- 挙句 あげく rốt cuộc, sau cùng
- 上げる あげる nâng lên, giơ lên
- 憧れ あこがれ sự khao khát, mong mỏi, ngưỡng mộ
- 憧れる あこがれる khao khát, mơ ước, ngưỡng mộ
- 顎 あご hàm, cằm
- 浅い あさい nông, hời hợt
- 朝顔 あさがお hoa bìm bìm Nhật
- 明後日 あさって ngày kia
- 浅はか あさはか nông cạn, thiển cận, dại dột
- 朝飯 あさめし bữa sáng
- 漁る あさる tìm kiếm, lùng sục, lục lọi
- 痣 あざ vết bớt, nốt ruồi son
- 嘲る あざける chế giễu, nhạo báng
- 欺く あざむく lừa dối, đánh lừa
- 鮮やか あざやか rực rỡ, tươi sáng, rõ nét
-
足跡 あしあと dấu chân
- 足音 あしおと tiếng bước chân
- 悪しからず あしからず xin đừng hiểu lầm, xin thứ lỗi
- 足首 あしくび mắt cá chân
- 足踏み あしぶみ sự giậm chân, giậm chân tại chỗ
- 足元 あしもと dưới chân, bước chân
- 味 あじ vị, mùi vị, hương vị
- 鯵 アジ cá nục, cá sòng
- 味わう あじわう nếm, thưởng thức
- 預かり所 あずかりじょ phòng gửi đồ
- 預かる あずかる trông giữ, giữ hộ, chăm sóc
- 小豆 あずき đậu đỏ
- 預ける あずける gửi, giao cho giữ, ký gửi
- 汗 あせ mồ hôi
- 焦る あせる vội vàng, nóng ruột, sốt ruột
- 褪せる あせる phai màu, bạc màu
- 彼処 あそこ chỗ đó, đằng kia, nơi ấy
- 遊び あそび trò chơi, sự chơi
- 値 あたい giá, giá cả
- 値する あたいする đáng, xứng đáng
- 与える あたえる cho, ban tặng, trao
- 恰も あたかも như thể, cứ như là
- 暖かい あたたかい ấm áp, ôn hòa
- 温まる あたたまる sưởi ấm, phơi nắng, ấm lên
- 温める あたためる hâm nóng, làm ấm
- 当たり あたり cú trúng, trúng đích
- 辺り あたり vùng lân cận, xung quanh
- 当たり前 あたりまえ đương nhiên, hợp lẽ
- 当たる あたる bị trúng, va vào
- あだ名 あだな biệt danh
- 彼方此方 あちこち chỗ này chỗ kia, khắp nơi
- 彼方 あちら phía đó, đằng kia
- 悪化 あっか sự xấu đi, trở nên tồi tệ, trầm trọng thêm
- 呆気 あっけ sự ngỡ ngàng, sững sờ
- 悪口 あっこう lời chửi rủa, nói xấu
- 圧縮 あっしゅく sự nén, ép
- 斡旋 あっせん sự giới thiệu, giúp đỡ, môi giới
- 圧倒 あっとう áp đảo, lấn át, đè bẹp
- 圧迫 あっぱく áp lực, sức ép
- 厚い あつい dày
- 熱い あつい nóng
- 扱う あつかう đối xử, đối đãi, chăm sóc, tiếp đãi
- 厚かましい あつかましい trơ trẽn, mặt dày
- 厚着 あつぎ mặc nhiều lớp áo, mặc ấm
- 厚さ あつさ độ dày
- 暑さ あつさ cái nóng
- 集まり あつまり cuộc họp mặt, tụ họp; số người tham dự
- 集まる あつまる tập trung, tụ họp, thu thập
- 集める あつめる thu thập, tập hợp, sưu tầm
- 圧力 あつりょく áp suất, áp lực
- 当て あて mục đích, mục tiêu
- 宛先 あてさき địa chỉ nhận, nơi gửi đến
- 宛名 あてな tên và địa chỉ người nhận
- 当てはまる あてはまる áp dụng được, phù hợp, đúng với