Nghĩa tiếng Việt
- người ngoài hành tinhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- aliendanh từ
- synonym of 宇宙人 (uchūjin, “alien”) (life form of non-Earth origin)danh từ
Cách dùng
"Người ngoài hành tinh" (alien): 「エイリアン映画」. Thông thường dùng 宇宙人.
Ví dụ
-
エイリアンが地球を襲う映画を見た。
Tôi xem phim người ngoài hành tinh tấn công Trái Đất.
-
彼はエイリアンの存在を信じている。
Anh ấy tin vào sự tồn tại của người ngoài hành tinh.
-
今年の夏は
This summer
-
エイリアン一本釣りだ!
We’re goin’ fishin’ some aliens
-
は?えいりあん退治?え?ホントに来たの?
What? Alien extermination? Like what? For real?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép