TanroDictionary Sổ từ

エイリアン

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người ngoài hành tinhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. aliendanh từ
  2. synonym of 宇宙人 (uchūjin, “alien”) (life form of non-Earth origin)danh từ

Cách dùng

"Người ngoài hành tinh" (alien): 「エイリアン映画」. Thông thường dùng 宇宙人.

Ví dụ

  1. エイリアンが地球を襲う映画を見た。

    Tôi xem phim người ngoài hành tinh tấn công Trái Đất.

  2. 彼はエイリアンの存在を信じている。

    Anh ấy tin vào sự tồn tại của người ngoài hành tinh.

  3. 今年の夏は

    This summer

  4. エイリアン一本釣りだ!

    We’re goin’ fishin’ some aliens

  5. は?えいりあん退治?え?ホントに来たの?

    What? Alien extermination? Like what? For real?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép