TanroDictionary Sổ từ

ケルン

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Köln (Đức)danh từ
  2. ụ đá đánh dấudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Cologne (Germany)danh từ
  2. cairndanh từ
  3. Cologne (the largest city in North Rhine-Westphalia, in northwestern Germany)tên riêng
  4. alternative form of ケアン (kean, “cairn”)danh từ

Cách dùng

"Ụ đá đánh dấu đường (trên núi)"; cũng là tên thành phố Köln (Đức). 「ケルンを積む」 — xếp ụ đá.

Ví dụ

  1. 山頂付近にケルンが積まれていた。

    Gần đỉnh núi có những ụ đá được xếp.

  2. ケルン大聖堂を見学した。

    Tôi đã tham quan nhà thờ lớn Köln.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép