Nghĩa tiếng Việt
- Köln (Đức)danh từ
- ụ đá đánh dấudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Cologne (Germany)danh từ
- cairndanh từ
- Cologne (the largest city in North Rhine-Westphalia, in northwestern Germany)tên riêng
- alternative form of ケアン (kean, “cairn”)danh từ
Cách dùng
"Ụ đá đánh dấu đường (trên núi)"; cũng là tên thành phố Köln (Đức). 「ケルンを積む」 — xếp ụ đá.
Ví dụ
-
山頂付近にケルンが積まれていた。
Gần đỉnh núi có những ụ đá được xếp.
-
ケルン大聖堂を見学した。
Tôi đã tham quan nhà thờ lớn Köln.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép