Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「け」
466 từ thông dụng (đọc là “ke…”), phổ biến đứng trước · trang 1/4
- 家 け nhà, dòng họ
- 毛 け lông, tóc
- 刑 けい hình phạt, án phạt
- 計 けい kế hoạch
- 敬意 けいい lòng kính trọng, sự tôn trọng
- 経営 けいえい sự kinh doanh, quản lý, điều hành
- 敬遠 けいえん kính nhi viễn chi, giữ khoảng cách
- 経過 けいか sự trôi qua
- 警戒 けいかい sự cảnh giác, đề phòng, canh phòng
- 軽快 けいかい nhẹ nhàng, nhanh nhẹn
- 計画 けいかく kế hoạch, dự án, chương trình
- 警官 けいかん cảnh sát viên
- 景気 けいき tình hình kinh tế, thị trường
- 敬具 けいぐ kính thư
- 経験 けいけん kinh nghiệm, trải nghiệm
- 稽古 けいこ sự luyện tập, tập luyện, học
- 傾向 けいこう khuynh hướng, xu hướng
- 蛍光灯 けいこうとう đèn huỳnh quang
- 警告 けいこく lời cảnh báo, cảnh cáo
- 敬語 けいご kính ngữ
- 掲載 けいさい sự đăng tải, đăng
- 警察 けいさつ cảnh sát
- 計算 けいさん sự tính toán, phép tính
- 経済 けいざい nền kinh tế, kinh tế học
- 経済的 けいざいてき về kinh tế, tài chính
- 軽視 けいし sự xem nhẹ, coi thường
- 形式 けいしき hình thức
- 形式的 けいしきてき mang tính hình thức
- 警視庁 けいしちょう Sở Cảnh sát Thủ đô Tokyo
- 傾斜 けいしゃ độ nghiêng, dốc
- 軽傷 けいしょう vết thương nhẹ
-
刑事 けいじ thám tử, cảnh sát hình sự
- 掲示 けいじ thông báo, yết thị
- 掲示板 けいじばん bảng thông báo
- 形成 けいせい sự hình thành, tạo thành
- 軽率 けいそつ khinh suất, thiếu suy nghĩ, hấp tấp
- 継続 けいぞく sự tiếp tục, duy trì, liên tục
- 携帯 けいたい sự mang theo
- 境内 けいだい khuôn viên
- 毛糸 けいと len đan
- 系統 けいとう hệ thống
- 経度 けいど kinh độ
- 軽薄 けいはく nông nổi, hời hợt, khinh bạc
-
競馬 けいば đua ngựa
- 経費 けいひ kinh phí, chi phí
- 軽蔑 けいべつ sự khinh miệt, coi khinh
- 警報 けいほう cảnh báo, báo động
- 刑務所 けいむしょ nhà tù
- 啓蒙 けいもう sự khai sáng
- 契約 けいやく hợp đồng, khế ước
- 経由 けいゆ qua, đi qua, quá cảnh
- 形容詞 けいようし tính từ, tính từ đuôi i
- 経理 けいり kế toán, quản lý tài chính
- 経歴 けいれき lý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp
- 系列 けいれつ chuỗi, dãy, hệ thống
- 敬老 けいろう kính lão, kính trọng người già
- 怪我 けが vết thương, chấn thương
- 毛皮 けがわ lông thú, da lông
- 今朝 けさ sáng nay
- 消印 けしいん dấu bưu điện
- 景色 けしき phong cảnh, cảnh sắc
- 消しゴム けしゴム cục tẩy
- 化粧 けしょう trang điểm, mỹ phẩm
- 消す けす xóa, tẩy, gạch bỏ
- 削る けずる gọt, bào, chuốt
- 桁 けた dầm, xà ngang
- 結果 けっか kết quả, hậu quả
- 結核 けっかく bệnh lao
- 欠陥 けっかん khuyết tật, lỗi, khiếm khuyết
- 血管 けっかん mạch máu
- 結局 けっきょく rốt cuộc, cuối cùng
- 結構 けっこう tuyệt, tốt, hay
- 結婚 けっこん sự kết hôn, hôn nhân
- 傑作 けっさく kiệt tác
- 決算 けっさん quyết toán, báo cáo tài chính
- 決して けっして không bao giờ, tuyệt đối không
- 決勝 けっしょう phân định thắng thua
- 結晶 けっしょう tinh thể, sự kết tinh
- 決心 けっしん quyết tâm, sự quyết định
- 結成 けっせい sự thành lập
- 欠席 けっせき sự vắng mặt
- 決定 けってい sự quyết định
- 欠点 けってん khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
- 潔白 けっぱく sự trong sạch, vô tội, liêm khiết
- 血圧 けつあつ huyết áp
- 決意 けつい quyết tâm, sự quyết định
- 血液 けつえき máu
- 血縁 けつえん quan hệ huyết thống
- 決議 けつぎ nghị quyết, sự biểu quyết
- 結合 けつごう sự kết hợp, liên kết
- 欠如 けつじょ sự thiếu, thiếu hụt
- 決断 けつだん sự quyết đoán, quyết định
- 欠乏 けつぼう sự thiếu hụt, khan hiếm, thiếu thốn
- 結末 けつまつ kết cục, kết thúc
- 結論 けつろん kết luận
- 健気 けなげ đáng khen, can đảm, ngoan ngoãn đáng thương
- 貶す けなす chê bai, nói xấu
- 懸念 けねん sự lo ngại, quan ngại
- 気配 けはい dấu hiệu, dấu vết, cảm giác
- 煙い けむい khói mù, đầy khói, cay mắt vì khói
- 煙たい けむたい đầy khói
- 煙 けむり khói
- 煙る けむる bốc khói, ám khói, cháy âm ỉ
- 獣 けもの thú vật, cầm thú
- 蹴る ける đá
- 険しい けわしい dốc đứng, hiểm trở
- 券 けん vé, phiếu, trái phiếu, chứng chỉ
- 権 けん quyền
- 県 けん tỉnh; huyện; tỉnh
- 険悪 けんあく nguy hiểm, căng thẳng, bất ổn
- 権威 けんい quyền uy, uy tín
- 検閲 けんえつ sự kiểm duyệt
- 嫌悪 けんお sự ghê tởm, căm ghét
- 喧嘩 けんか cãi nhau, đánh nhau, ẩu đả
- 見解 けんかい quan điểm, ý kiến
- 見学 けんがく tham quan học tập, đi thực tế
- 研究 けんきゅう sự nghiên cứu
- 謙虚 けんきょ khiêm tốn, nhún nhường
- 献血 けんけつ hiến máu
- 権限 けんげん quyền hạn, thẩm quyền
- 健康 けんこう sức khoẻ
- 検査 けんさ sự kiểm tra, xét nghiệm, khám, chụp chiếu, kiểm toán
- 検察 けんさつ việc điều tra hình sự, công tố
- 懸賞 けんしょう sự treo giải, cuộc thi có thưởng, tiền thưởng
- 検証 けんしょう sự kiểm chứng, xác minh
- 検事 けんじ công tố viên, kiểm sát viên
- 堅実 けんじつ vững chắc, chắc chắn, đáng tin cậy
- 建設 けんせつ sự xây dựng, kiến thiết
- 健全 けんぜん lành mạnh, vững mạnh
- 謙遜 けんそん sự khiêm tốn, khiêm nhường
- 見地 けんち quan điểm, lập trường, góc nhìn
- 建築 けんちく xây dựng, kiến trúc
- 県庁 けんちょう trụ sở tỉnh, văn phòng tỉnh
- 検定 けんてい sự kiểm định, phê duyệt chính thức
- 検討 けんとう sự xem xét, cân nhắc, nghiên cứu, thảo luận
- 見当 けんとう sự ước đoán, phỏng đoán
- 剣道 けんどう kiếm đạo
-
顕微鏡 けんびきょう kính hiển vi
- 見物 けんぶつ sự tham quan, xem
- 見物人 けんぶつにん khán giả, người xem
- 見聞 けんぶん kiến văn, hiểu biết, trải nghiệm
- 憲法 けんぽう hiến pháp
- 賢明 けんめい sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
- 倹約 けんやく sự tiết kiệm, cần kiệm
- 権利 けんり quyền, quyền lợi
- 県立 けんりつ tỉnh lập, do tỉnh lập
- 権力 けんりょく quyền lực
- 系 けい hệ thống, dòng dõi, nhóm
- 軽 けい hạng nhẹ
- 経緯 けいい đầu đuôi sự việc, diễn biến, ngọn ngành