Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt, lóng) trò chơi điện tửhậu tố · danh từ
- ọethán từ
- sự nôn mửadanh từ
- nốt Son (G)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (video) gamehậu tố · danh từ
- yuckthán từ
- vomit; vomitingdanh từ
- 7th note in the diatonic scale; sol; so; Gdanh từ
- short for ゲーム (gēmu, “game”)danh từ
- ghe (Cyrillic letter Г)danh từ
Cách dùng
Lóng: viết tắt của ゲーム trong từ ghép: 「ソシャゲー」, 「クソゲー」 (game dở). Cũng là tiếng "ọe" khi nôn.
Ví dụ
-
最近ソシャゲーにはまっている。
Gần đây tôi nghiện game điện thoại.
-
食べ過ぎてゲーっと吐いてしまった。
Ăn quá no nên tôi ọe ra.
-
神ゲー
amazing game
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép