TanroDictionary Sổ từ

ゲー

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt, lóng) trò chơi điện tửhậu tố · danh từ
  2. ọethán từ
  3. sự nôn mửadanh từ
  4. nốt Son (G)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (video) gamehậu tố · danh từ
  2. yuckthán từ
  3. vomit; vomitingdanh từ
  4. 7th note in the diatonic scale; sol; so; Gdanh từ
  5. short for ゲーム (gēmu, “game”)danh từ
  6. ghe (Cyrillic letter Г)danh từ

Cách dùng

Lóng: viết tắt của ゲーム trong từ ghép: 「ソシャゲー」, 「クソゲー」 (game dở). Cũng là tiếng "ọe" khi nôn.

Ví dụ

  1. 最近ソシャゲーにはまっている。

    Gần đây tôi nghiện game điện thoại.

  2. 食べ過ぎてゲーっと吐いてしまった。

    Ăn quá no nên tôi ọe ra.

  3. 神ゲー

    amazing game

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép