Nghĩa tiếng Việt
- bản concertodanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- concertodanh từ
Cách dùng
"Bản concerto (hòa tấu)": 「ピアノコンチェルト」. Văn viết dùng 「協奏曲」.
Ví dụ
-
ラフマニノフのピアノコンチェルトが好きだ。
Tôi thích bản concerto piano của Rachmaninoff.
-
彼女はオーケストラとコンチェルトを共演した。
Cô ấy đã trình diễn concerto cùng dàn nhạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép